bá tước

Học thuật
Thân thiện
bá tước

Ông bá tước đang đọc sách trong thư viện của lâu đài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tước vị quý tộc: "Bá tước" tước vị quý tộc, thường tước thứ ba trong hệ thống tước vị phong kiến truyền thống của châu Âu, dưới Công tước Hầu tước, nhưng trên Tử tước Nam tước.
    • Người mang tước vị đó: "Bá tước" cũng dùng để chỉ người đàn ông đang giữ tước vị này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tước vị bá tước thường được cha truyền con nối.
    • Vị bá tước ấy sở hữu một lâu đài rộng lớnvùng nông thôn.
    • Trong lịch sử, bá tước thường người cai quản một vùng lãnh thổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tước ": Cách gọi khác, trang trọng hơn cho tước vị bá tước.

    • Ông ta được phong tước những cống hiến cho vương quốc.
  • "Đất bá tước" (Comté): Lãnh địa do một bá tước cai quản.

    • Vùng đất bá tước này nổi tiếng với những cánh đồng nho.
Biến thể từ liên quan
  • Bá tước phu nhân (Countess): Danh xưng dành cho vợ của một bá tước, hoặc một nữ quý tộc tự nắm giữ tước vị này.

    • Bá tước phu nhân được biết đến với lòng nhân từ.
  • quốc: Lãnh địa hoặc phạm vi quyền lực của một bá tước.

Từ đồng nghĩa
  • Tước : (Cách gọi trang trọng, ít dùng trong văn nói).
  • Comte: (Từ gốc Pháp, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc khi nhắc đến nước Pháp).
Ghi chú về văn hóa lịch sử
  • Tước vị "bá tước" nguồn gốc từ hệ thống quý tộc châu Âu. Ngày nay, ở một số quốc gia quân chủ lập hiến, tước vị này vẫn tồn tại chủ yếu như một danh hiệu danh dự, biểu tượng cho dòng dõi không còn đi kèm quyền lực cai trị thực tế.
  • Trong văn học, điện ảnh, hoặc game, nhân vật "bá tước" thường được xây dựng với hình tượng quý tộc, quyền lực, đôi khi bí ẩn ( dụ: Bá tước Dracula).
bá tước

Ông bá tước đang đọc sách trong thư viện của lâu đài.

  1. dt. (H. : tước ; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu Ngày nayÂu-châu vẫn còn những bá tước.

Từ gần giống