bá tước

  1. dt. (H. : tước ; tước: tước) Tước thứ ba trong thang tước vị phong kiến Âu-châu Ngày nayÂu-châu vẫn còn những bá tước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bá tước
Ông bá tước đang đọc sách trong thư viện của lâu đài.